đích danh – djơ̆ anăn
đích danh (tt)
djơ̆ anăn
Nai iâo djơ̆ anăn adơi đĭ pơ hnal ju ngă tơlơi hrăm.
Cô giáo gọi đích danh em lên bảng làm bài tập.
đích danh (tt)
djơ̆ anăn
Nai iâo djơ̆ anăn adơi đĭ pơ hnal ju ngă tơlơi hrăm.
Cô giáo gọi đích danh em lên bảng làm bài tập.
đẻ (dt)
tơkeng
Ayong anun phrâo glăi plơi čuă amĭ tơkeng.
Anh ấy vừa về làng thăm mẹ đẻ.
đem (đt)
ba
Adơi ba hră mơ-ar nao pơ sang hră kiăng hrăm.
Em đem sách vở đến trường để học bài.
đen kịt (tt)
jŭ tit
Adai jŭ tit lăi pơthâo amra hơjan prong.
Bầu trời đen kịt báo hiệu sắp có mưa lớn.
đen láy (tt)
jŭ lơlip
Čơđai muai mâo dua bôh mta jŭ lơlip dlăng hiam biă.
Em bé có đôi mắt đen láy trông rất xinh.
đen nhánh (tt)
jŭ ƀơƀlip
Amŭ amai anun jŭ ƀơƀlip dong laih dlông dong.
Mái tóc của chị ấy đen nhánh và dài.
đen sì (tt)
jŭ tơliă
Tơdơi kơ ngă hma, ƀô̆ mta hlơi hlơi at jŭ tơliă sôh.
Sau khi làm rẫy, mặt mũi ai cũng đen sì.
đen (tt)
hơtam
Đam dra anun mâo klit hơtam kơtang biă.
Chàng trai ấy có nước da đen khỏe mạnh.
đen tối (tt)
gơnam mmot
ƀing ta kiăng luh hĭ dum tơlơi min gơnam mmot.
Chúng ta cần xóa bỏ những ý nghĩ đen tối.