đổ – ƀlĕ
đổ (đt)
ƀlĕ
Hrơi mă bruă tơnap ƀơi hma ngă kơ ayong anun ƀlĕ lu biă mă ia hâo.
Buổi làm việc vất vả trên rẫy làm anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
đổ (đt)
ƀlĕ
Hrơi mă bruă tơnap ƀơi hma ngă kơ ayong anun ƀlĕ lu biă mă ia hâo.
Buổi làm việc vất vả trên rẫy làm anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
đổ (đt)
tuh
Lu čô mơnuih song kơtang hmâo tuh drah tơlang kiăng pơgang tơlơi rơngai
Biết bao anh hùng đã đổ xương máu để bảo vệ nền độc lập.
đổ (đt)
jao lui
Ñu duah hơdră kiăng jao lui tơlơi sôh kơ pô pơkon.
Anh ta tìm cách đổ lỗi cho người khác.
đổ nát (tt)
rak rai
Tơdơi kơ rơbŭ kơthel, lu bôh sang đưm hmâo rak rai laih.
Sau cơn bão, nhiều ngôi nhà cũ đã bị đổ nát.
đổ vỡ (tt)
pơčah klah
Tơlơi bơkhăp mơng ƀing gơñu pơčah klah abih ƀhiao laih.
Mối quan hệ của họ đã bị đổ vỡ hoàn toàn.
đổ xô (đt)
hlu nao
Abih mơnuih hlu nao tơdron plơi kiăng dlăng adôh suang.
Mọi người đổ xô ra sân làng để xem văn nghệ.
đổ xô (đt)
kơsur nao
Ană plơi kơsur nao mă hma glak yan hơjan truh.
Dân làng đổ xô đi làm rẫy khi mùa mưa đến.
độ (dt)
đô̆
Hrơi anai adai hlor truh tlâo pluh rơma đô̆.
Hôm nay thời tiết nóng tới ba mươi lăm độ.