đố – pơđao
đố (đt)
pơđao
ƀing adơi anet glak pơđao tơdruă dum tơlơi pơđao hiam.
Các em nhỏ đang đố nhau những câu đố hay.
đố (đt)
pơđao
ƀing adơi anet glak pơđao tơdruă dum tơlơi pơđao hiam.
Các em nhỏ đang đố nhau những câu đố hay.
đố (đt)
pơsur
ƀing ta ƀu kiăng pơsur kơ gơyut gơyâo ôh.
Chúng ta không nên thách đố với bạn bè.
đố kị (tt)
rơ-anh
Tơlơi rơ-anh amra ngă ram tơlơi khăp gơyut.
Lòng đố kị sẽ làm hỏng tình bạn.
độ (dt)
grop
Rim grop pơdai tơsă, plơi pla glăi bơrơčôk biă mă.
Mỗi độ lúa chín, buôn làng lại rộn ràng hẳn lên.
độ (pừ)
nang ai
Amăng plơi hmâo nang ai pluh čô dam dra nao mă bruă ataih.
Trong làng có độ vài chục thanh niên đi làm xa.
độ (đt)
pơčeh
Đam dra anun rơgơi biă mă amăng bruă pơčeh rơdêh thut.
Chàng trai ấy rất giỏi trong việc độ xe máy.
độ (dt)
rơham
Kiăng jôh nua djơ̆ anô̆ rơham mơng tơlơi bruă.
Cần đánh giá đúng mức độ của sự việc.
độ lượng (tt)
thâo pap
Ơi khua plơi nanao hmâo pran jua thâo pap kơ abih mơnuih.
Già làng luôn có tấm lòng độ lượng với mọi người.
đốc (đt)
pơtrut
Ayong anun glak pơtrut mơnuih ngă bruă ngă brơi hmar.
Anh ấy đang đốc thúc công nhân làm cho nhanh.
đốc thúc (đt)
pơtrut pơsur
Khua plơi pơtrut pơsur ană plơi rao agaih jơlan plơi.
Trưởng thôn đốc thúc bà con vệ sinh đường làng.