độn – jek
độn (đt)
jek
Yă jek tôm kơpaih amăng hnal akô̆ kiăng kơ tơčô đih hơƀun.
Bà độn thêm bông vào gối để cháu nằm cho êm.
độn (đt)
jek
Yă jek tôm kơpaih amăng hnal akô̆ kiăng kơ tơčô đih hơƀun.
Bà độn thêm bông vào gối để cháu nằm cho êm.
độn (đt)
pơjai
Đưm dih glak kơƀah braih, ană plơi juat huă asơi pơjai hơƀơi plum.
Ngày xưa khi thiếu gạo, bà con thường ăn cơm độn sắn.
đồ dùng (dt)
gơnam yua
ƀing ta kiăng thâo hơdră rơnak piôh dum gơnam yua hrăm brơi sui hiam.
Chúng ta cần biết cách bảo quản các đồ dùng học tập bền đẹp.
đồ đạc (dt)
dram gơnam
Adơi bĕ djru amĭ dap rơmet glăi dram gơnam amăng sang kơdlông brơi rơguat.
Em hãy giúp mẹ sắp xếp lại đồ đạc trong nhà sàn cho gọn gàng.
đồ lề (dt)
gơnam juat yua
Wa mơnuih ngă kyâo nanao djă ba djop gơnam juat yua glak nao ngă sang.
Chú thợ mộc luôn mang theo đầy đủ đồ lề khi đi làm nhà.
đồ sộ (tt)
prong pưm
ƀơi dum plơi prong juat mâo lu bôh sang prong pưm biă mă.
Ở những thành phố lớn thường có nhiều công trình kiến trúc đồ sộ.
đổ (đt)
jôh/ rơbuh
Rơbŭ kơthel prong phrâo rơgao hmâo ngă kơ lu phun kyâo rơbuh trun ƀơi jơlan.
Trận bão lớn vừa qua đã làm cho nhiều cây xanh bị đổ xuống đường.
đổ (đt)
pơdlưh
Khul ling hang ană plơi ta hmâo gum gop pơblah pơdlưh abih bang rơnuk đưm.
Quân và dân ta đã đoàn kết đánh đổ hoàn toàn chế độ cũ.
đổ (đt)
hô̆
Yua kơ ƀu kơčang anun yơh adơi hmâo ngă hô̆ hĭ ia hră ƀơi hơdrôm hră phrâo.
Do bất cẩn nên em đã làm đổ lọ mực ra cuốn vở mới.
đổ (đt)
hok
Ană bĕ kơčang hŭi kơ ngă hok mong ia añam hlor ƀơi kơƀang.
Con nhớ cẩn thận kẻo làm đổ bát canh nóng trên bàn.