Tên tác giả: admin

giám khảo – nai puang

giám khảo (dt)
nai puang


Khul nai brơi puang jôh nua tơpă ƀiă mă tơlơi pơplông mơng pô pơplông.
Ban giám khảo đánh giá rất công tâm bài thi của thí sinh.

giám thị – wai lăng

giám thị (dt)
wai lăng


Nai wai lăng pơhưn čơđai hrăm rơnak tơlơi dô̆ kret amăng anih pơplông.
Giám thị nhắc nhở các em giữ trật tự trong phòng thi.

gian – čơgan

gian (dt)
čơgan


Pưk sang kơdlông Jrai đưm juăt juat mâo tlâo čơgan.
Ngôi nhà sàn Jrai truyền thống thường có ba gian.

gian – rơwang

gian (dt)
rơwang


Amĭ glăk prap rơmet mông huă tlam ƀơi rơwang tơpur.
Mẹ đang chuẩn bị bữa cơm tối ở gian bếp.

gian – plư plač

gian (tt)
plư plač


Mơnuih plư plač tơñur mut amăng plei mlam kiăng dop mă gơnam.
Kẻ gian lẻn vào làng ban đêm để trộm đồ.

gian – sat ƀai

gian (tt)
sat ƀai


ƀing pô sat ƀai nanao hyu sem pơrai mơnuih hiam klă.
Những kẻ gian ác thường tìm cách hại người tốt.

gian dối – plư plač

gian dối (tt)
plư plač


ƀing ta ƀu kiăng mâo tơlơi ngă plư plač amăng mông pơplông ôh.
Chúng ta không nên có hành vi gian dối trong thi cử.

gian díu – mâo rô dar

gian díu (đt)
mâo rô dar


Phian plei pơkong tơlơi mâo rô dar ƀu djơ̆ ôh.
Luật tục làng nghiêm cấm việc gian díu bất chính.

gian khổ – tơnap tap

gian khổ (tt)
tơnap tap


ƀôn sang Jrai laih gan gao lu tơlơi tơnap tap amăng mông pơblah.
Đồng bào Jrai đã vượt qua nhiều gian khổ trong kháng chiến.

gian lận – ngă ƀu tơpă

gian lận (đt)
ngă ƀu tơpă


Ngă ƀu tơpă amăng sĭ mdrô lĕ tơlơi ngă sôh phian.
Gian lận thương mại là hành vi vi phạm pháp luật.

Lên đầu trang