gian nan – tơnap tơnông
gian nan (tt)
tơnap tơnông
Jơlan hyu duah bôh hră mơng ơi Nay Der tơnap tơnông biă mă.
Con đường đi tìm con chữ của cụ Nay Der rất gian nan.
gian nan (tt)
tơnap tơnông
Jơlan hyu duah bôh hră mơng ơi Nay Der tơnap tơnông biă mă.
Con đường đi tìm con chữ của cụ Nay Der rất gian nan.
gian nguy (tt)
tơnap
ƀing tơhan rak guai lon ƀu hŭi tơlơi tơnap kiăng rơnak lon ia.
Các chiến sĩ biên phòng không quản ngại gian nguy bảo vệ biên giới.
gian trá (tt)
ƀu sit
Tơlơi ngă ƀu sit amra ƀu ba glăi tơlơi mơ-ak kơjap ôh.
Sự gian trá sẽ không bao giờ mang lại hạnh phúc bền vững.
giàn (dt)
pra
Ama pơkra pra kiăng kơ dian đĭ ƀơi črâo đang.
Cha làm giàn cho cây mướp leo ở góc vườn.
giàn giụa (tt)
tơdlong
Čơđai muai hia tơdlong glak amĭ nao ngă hma.
Em bé khóc giàn giụa khi mẹ đi nương rẫy.
giản dị (tt)
rơguat
Bác Hồ nanao djă hơdră hơdip rơguat hang thâo luă gŭ.
Bác Hồ luôn giữ lối sống giản dị và khiêm tốn.
giàn (đt)
raih
ƀing tơhan raih tơpul prap rơmet kiăng rơnak plei ƀôn.
Các chiến sĩ giàn quân chuẩn bị bảo vệ buôn làng.
gián (dt)
tagla
Adơi rơnak sang anô̆ agaih kiăng kơ ƀu mâo tagla ôh.
Em vệ sinh nhà cửa sạch sẽ để không có gián.
gián tiếp (tt)
pơbang pơđun
Ngă djah hiuh angin ngă tŭ tơlơi pơbang pơđun truh kơ pran jua mơnuih.
Ô nhiễm không khí ảnh hưởng gián tiếp đến sức khỏe con người.
giảng (đt)
pơblang
Nai pơtô pơblang tơlơi hrăm ting ček arek biă kơ čơđai hrăm.
Thầy giáo giảng bài toán rất tỉ mỉ cho học sinh.