giải lao – pơdơi
giải lao (đt)
pơdơi
Giong mông hrăm kơtang, čơđai hrăm dui pơdơi ƀơƀiă.
Sau giờ học căng thẳng, học sinh được nghỉ giải lao.
giải lao (đt)
pơdơi
Giong mông hrăm kơtang, čơđai hrăm dui pơdơi ƀơƀiă.
Sau giờ học căng thẳng, học sinh được nghỉ giải lao.
giải phóng (đt)
tlaih rơngai
Khul tơhan hang ană plei hrom tơdruă tlaih rơngai plei pla.
Quân và dân ta cùng nhau giải phóng quê hương.
giải quyết (đt)
pơsir
Ơi tha plei tơgŭ pơsir dum tơlơi ƀu djơ̆ tơdruă amăng plei.
Già làng đứng ra giải quyết các mâu thuẫn trong làng.
giải tán (đt)
phưi
Giong tơlơi jơnum, rim čô mơnuih phưi kơbin glăi pơ sang.
Sau khi hội nghị kết thúc, mọi người giải tán ra về.
giải trình (đt)
pơblang brơi thâo
Khua pơblang brơi thâo rơđah kơ bruă mă yua prăk hrom.
Cán bộ giải trình rõ ràng về việc sử dụng ngân sách.
giải thích (đt)
pơblang pơñen
Nai pơtô pơblang pơñen kơ phun akha jing hrai hơjan.
Thầy giáo giải thích nguyên nhân dẫn đến hiện tượng mưa.
giải (đt)
bơrơdu
Rim čô mơnuih kiăng bơrơdu anô̆ đuăi glak nao gan kual sang hră.
Mọi người cần giảm tốc độ khi đi qua khu vực trường học.
giảm sút (tt)
hrô̆
Pran jua ơi hrô̆ hĭ giong ngă bruă rơgao pran.
Sức khỏe của ông bị giảm sút sau khi làm việc quá sức.
giám đốc (dt)
khua kơnong bruă
Khua kơnong bruă sang măi nanao pơđing kơ tơlơi hơdip pô ngă bruă.
Giám đốc nhà máy luôn quan tâm đến đời sống công nhân.
giám hiệu (dt)
khul khua
Khul khua sang hră nanao prap rơmet anô̆ hiam kơ čơđai hrăm.
Ban Giám hiệu nhà trường luôn tạo điều kiện tốt cho học sinh.