gióng giả – ngua
gióng giả (tt)
ngua
Jua hơgơr sang hră ngua nanao pơtrut čơđai mut hrăm.
Tiếng trống trường gióng giả thúc giục học sinh vào lớp.
gióng giả (tt)
ngua
Jua hơgơr sang hră ngua nanao pơtrut čơđai mut hrăm.
Tiếng trống trường gióng giả thúc giục học sinh vào lớp.
giọng (dt)
asăp
Asăp pơhiăp mơng ơi tha plei hiuh hang yôm hŭi biă.
Giọng nói của già làng rất ấm áp và uy nghiêm.
giọng (dt)
tơlơi pơhiăp
Rim djuai ania lêng mâo tơlơi pơhiăp pha ra pô.
Mỗi dân tộc đều có giọng nói đặc trưng riêng.
giọng (tt)
jua
Nai pơtô hmâo jua adôh riô̆ thiô̆ hang dlưh pran jua.
Cô giáo có giọng hát rất dịu dàng và truyền cảm.
giỗ (đt)
ngă yang
Hrơi anai sang ano# kâo ngă yang kơ ơi.
Hôm nay gia đình tôi làm giỗ ông.
giống (dt)
pơjêh
Amĭ prap asar pơjêh pơdai kơ yan phrâo.
Mẹ chuẩn bị hạt giống lúa cho vụ mới.
giống (dt)
djuai
Mơnuih Jrai rơnak piôh djuai kơnung amĭ.
Người Jrai giữ gìn dòng giống mẫu hệ.
giống (tt)
hrup
Gơyut Lan mâo ƀô̆ mta hrup biă mă hong amĭ.
Bạn Lan có khuôn mặt rất giống mẹ.