giọt – asar

giọt (dt)
asar


Dum asar hơjan lĕ pơ hla hơƀơi.
Những giọt mưa rơi trên lá mì.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang