giông – kơ thiar
giông (dt)
kơ thiar
Angin kơ thiar pưh kơtang hlâo kơ hơjan.
Gió giông thổi mạnh trước cơn mưa.
giông (dt)
kơ thiar
Angin kơ thiar pưh kơtang hlâo kơ hơjan.
Gió giông thổi mạnh trước cơn mưa.
giơ (đt)
yơr
Čơđai hrăm yơr tơngan rơkâo pơhiăp tơlơi hrăm.
Học sinh giơ tay xin phát biểu bài.
giông (dt)
jah
Ađai jah juăt hơdip ƀơi kual lon čuah.
Con giông thường sống ở vùng đất cát.
giở (đt)
mă tơbiă
Anăm mă tơbiă dum kơnuăh sôh hŏ.
Đừng giở những nguyên tắc sai trái.
giở trò (đt)
ngă ča
Mơnuih sat juăt ngă ča tơlơi ƀlor.
Kẻ xấu thường giở trò lừa bịp.
giới hạn (dt)
anô̆ đut
Pran mơnuih mâo anô̆ đut mơn.
Sức khỏe của con người có giới hạn.