gục – kup
gục (đt)
kup
Čơđai muai kup akô̆ pit ƀơi kơ-eng amĭ.
Em bé gục đầu ngủ trên vai mẹ.
gục (đt)
čơgut
Dum hơdră kyâo jôh čơgut trun laih rơbŭ.
Những hàng cây đổ gục sau cơn bão.
gục (đt)
rơƀuh
Mơnuih hyu lua pơnah rơƀuh hĭ drơi hlô dlai.
Người thợ săn bắn gục con thú rừng.
giòn (tt)
hač
Mnong akan hnôh sao hač hang jơman đok biă mă.
Món cá suối rán rất giòn và ngon miệng.
giòn (tt)
rơhmač
Jua tlao rơhmač mơng čơđeh muai ngoa djop plei.
Tiếng cười giòn tan của trẻ em vang khắp làng.
giòn giã (tt)
rap rap
Jua hơgơr jơnum ngoa rap rap ƀơi sang rông.
Tiếng trống hội vang lên giòn giã ở nhà rông.
giòn giã (tt)
ruk rak
Khul adôh suang mơng ƀao laih mă tŭ yuă ruk rak.
Đội văn nghệ của xã đã giành chiến thắng giòn giã.
gióng (đt)
awan
Adơi djru amĭ čơpă dum awan tơbâo rơmong.
Em giúp mẹ chặt những gióng mía mập mạp.
gióng (đt)
taih
Wa wai lăng taih hơgơr pơthâo mông hyu ngui.
Bác bảo vệ gióng trống báo giờ ra chơi.