Tên tác giả: admin

hàng ngũ – glông tơhan

hàng ngũ (dt)
glông tơhan


Ƀing mêt tơhan dong amăng glông tơhan rơguat.
Các chú lính đứng trong hàng ngũ chỉnh tề.

hàng ngũ – ƀing

hàng ngũ (dt)
ƀing


Gơyut anun mut amăng ƀing dam dra laih.
Bạn ấy đã gia nhập hàng ngũ thanh niên.

hàng xóm – sang jê̆ giam

hàng xóm (dt)
sang jê̆ giam


Adơi nao sang jê̆ giam kiăng čan bôh jông.
Em sang nhà hàng xóm để mượn cái rìu.

háng – wuang

háng (dt)
wuang


Čơđai muai glak dô̆ hak wuang ƀơi pơčêng.
Em bé đang ngồi xoạc háng trên chiếu.

gùi – gui

gùi (đt)
gui


Amĭ gui pơdai mơng hma glăi pơ plơi.
Mẹ gùi lúa từ nương rẫy về làng.

guốc – guôk

guốc (dt)
guôk


Đưm hlâo đah bơnai juăt čut guôk kyâo.
Ngày xưa phụ nữ thường đi guốc gỗ.

guồng – khung

guồng (dt)
khung


Khung mrai mơng yă sui laih yơh.
Guồng quay sợi của bà đã cũ rồi.

gửi – mơ-it

gửi (đt)
mơ-it


Adơi mơ-it hră kơ gơyut ƀơi ataih.
Em gửi thư cho người bạn ở xa.

gửi – puĭt

gửi (đt)
puĭt


Ayong puĭt glăi prăk čan hrơi hlâo.
Anh gửi lại số tiền đã vay hôm trước.

gửi – lui

gửi (đt)
lui


Gơyut lui bôh bai pơ anai hŏ.
Bạn gửi cái gùi ở chỗ này nhé.

Lên đầu trang