hàng ngũ – glông tơhan
hàng ngũ (dt)
glông tơhan
Ƀing mêt tơhan dong amăng glông tơhan rơguat.
Các chú lính đứng trong hàng ngũ chỉnh tề.
hàng ngũ (dt)
glông tơhan
Ƀing mêt tơhan dong amăng glông tơhan rơguat.
Các chú lính đứng trong hàng ngũ chỉnh tề.
hàng ngũ (dt)
ƀing
Gơyut anun mut amăng ƀing dam dra laih.
Bạn ấy đã gia nhập hàng ngũ thanh niên.
hàng xóm (dt)
sang jê̆ giam
Adơi nao sang jê̆ giam kiăng čan bôh jông.
Em sang nhà hàng xóm để mượn cái rìu.
háng (dt)
wuang
Čơđai muai glak dô̆ hak wuang ƀơi pơčêng.
Em bé đang ngồi xoạc háng trên chiếu.
guốc (dt)
guôk
Đưm hlâo đah bơnai juăt čut guôk kyâo.
Ngày xưa phụ nữ thường đi guốc gỗ.