hạn chế – ƀiă
hạn chế (tt)
ƀiă
Tơlơi thâo hluh mơnuih dô̆ ƀiă nanao mơn.
Kiến thức của con người luôn là hạn chế.
hạn chế (tt)
ƀiă
Tơlơi thâo hluh mơnuih dô̆ ƀiă nanao mơn.
Kiến thức của con người luôn là hạn chế.
hạn hán (dt)
không khang
Không khang prong ngă kơ phun hơƀơi añôt hĭ.
Hạn hán kéo dài làm cho cây mì bị khô héo.
hang (dt)
rơ-ưng
Hlô dlai glak kơdop amăng rơ-ưng čư̆.
Con thú rừng đang trốn trong hang núi.
hang ổ (dt)
anô̆ jưh
Anai lĕ anô̆ jưh kơ djuai hlô kơtang.
Đây là nơi hang ổ của loài thú dữ.
hàng (dt)
sang
Yă tha weh nao sang sĭ ia ƀơi jê̆ jơlan.
Bà ghé vào hàng nước bên lề đường.
hàng (dt)
glông
Ƀing gơyut čơđai hrăm dap glông kiăng mut amăng anih.
Các bạn học sinh xếp hàng để vào lớp.
hàng (đt)
thuơ
Mơnuih sat thuơ laih ƀơi anap khua git gai.
Kẻ xấu đã ra đầu hàng trước pháp luật.
hàng (đt)
ƀu anăm
Tơlơi hrăm ting anai tơnap biă mă, adơi ƀu anăm ôh.
Bài toán này khó quá nên em xin hàng.
hàng hoá (dt)
gơnam tam
Sang mdrô ƀơi akô̆ plơi hmâo lu gơnam tam.
Cửa hàng ở đầu làng có rất nhiều hàng hoá.