Tên tác giả: admin

hạn chế – ƀiă

hạn chế (tt)
ƀiă


Tơlơi thâo hluh mơnuih dô̆ ƀiă nanao mơn.
Kiến thức của con người luôn là hạn chế.

hạn hán – không khang

hạn hán (dt)
không khang


Không khang prong ngă kơ phun hơƀơi añôt hĭ.
Hạn hán kéo dài làm cho cây mì bị khô héo.

hang – rơ-ưng

hang (dt)
rơ-ưng


Hlô dlai glak kơdop amăng rơ-ưng čư̆.
Con thú rừng đang trốn trong hang núi.

hang ổ – anô̆ jưh

hang ổ (dt)
anô̆ jưh


Anai lĕ anô̆ jưh kơ djuai hlô kơtang.
Đây là nơi hang ổ của loài thú dữ.

hàng – gơnam

hàng (dt)
gơnam


Amĭ adơi nao sang mdrô kiăng sĭ gơnam.
Mẹ em đi ra chợ để bán hàng.

hàng – sang

hàng (dt)
sang


Yă tha weh nao sang sĭ ia ƀơi jê̆ jơlan.
Bà ghé vào hàng nước bên lề đường.

hàng – glông

hàng (dt)
glông


Ƀing gơyut čơđai hrăm dap glông kiăng mut amăng anih.
Các bạn học sinh xếp hàng để vào lớp.

hàng – thuơ

hàng (đt)
thuơ


Mơnuih sat thuơ laih ƀơi anap khua git gai.
Kẻ xấu đã ra đầu hàng trước pháp luật.

hàng – ƀu anăm

hàng (đt)
ƀu anăm


Tơlơi hrăm ting anai tơnap biă mă, adơi ƀu anăm ôh.
Bài toán này khó quá nên em xin hàng.

hàng hoá – gơnam tam

hàng hoá (dt)
gơnam tam


Sang mdrô ƀơi akô̆ plơi hmâo lu gơnam tam.
Cửa hàng ở đầu làng có rất nhiều hàng hoá.

Lên đầu trang