gửi – brơi
gửi (đt)
brơi
Sang hră brơi hră kơ čơđai hrăm rơgơi.
Nhà trường gửi sách cho học sinh giỏi.
gửi (đt)
brơi
Sang hră brơi hră kơ čơđai hrăm rơgơi.
Nhà trường gửi sách cho học sinh giỏi.
gươm (dt)
đao
Tơhan djă ba đao hlâo kơ nao blah ayăt.
Người lính mang theo gươm khi đi đánh giặc.
gượm (đt)
pơdơi ƀiă
Pơdơi ƀiă, tơguan adơi prap hră pơ-ar.
Gượm đã, chờ em chuẩn bị sách vở.
gương (dt)
mnil
Adơi dlăng amăng mnil kiăng rah amŭ brơi rơguat.
Em nhìn vào gương để chải tóc cho gọn.
gương (dt)
kơhnuang hiam
Ƀing ta kiăng hrăm tui kơhnuang hiam mơng amĭ ama.
Chúng ta nên học tập theo gương tốt của cha mẹ.
gương mẫu (tt)
ngă gru klă
Ayong anun lĕ sa čô khua plơi ngă gru klă.
Anh ấy là một trưởng thôn gương mẫu.
gượng (đt)
at gir
Khă kơ dlêh samơ̆ adơi at gir tơgŭ kiăng nao hrăm.
Dù mệt nhưng em vẫn gượng dậy để đi học.
hà hơi (đt)
sur wa
Nai pơtô pơtô hơdră sur wa glak mơnơi ia.
Thầy giáo dạy cách hà hơi khi bơi lội.
hà bá (dt)
lơmeh
Mơnuih tha pơtă pơtan čơđai muai kơđiăng lơmeh gah yŭ ia krông.
Người già dặn trẻ con cẩn thận với hà bá dưới sông.