Tên tác giả: admin

gửi – brơi

gửi (đt)
brơi


Sang hră brơi hră kơ čơđai hrăm rơgơi.
Nhà trường gửi sách cho học sinh giỏi.

gừng – rơya

gừng (dt)
rơya


Amĭ hơbai añam akan čut hrom rơya.
Mẹ nấu canh cá có bỏ thêm gừng.

gươm – đao

gươm (dt)
đao


Tơhan djă ba đao hlâo kơ nao blah ayăt.
Người lính mang theo gươm khi đi đánh giặc.

gượm – pơdơi ƀiă

gượm (đt)
pơdơi ƀiă


Pơdơi ƀiă, tơguan adơi prap hră pơ-ar.
Gượm đã, chờ em chuẩn bị sách vở.

gương – mnil

gương (dt)
mnil


Adơi dlăng amăng mnil kiăng rah amŭ brơi rơguat.
Em nhìn vào gương để chải tóc cho gọn.

gương – kơhnuang hiam

gương (dt)
kơhnuang hiam


Ƀing ta kiăng hrăm tui kơhnuang hiam mơng amĭ ama.
Chúng ta nên học tập theo gương tốt của cha mẹ.

gương mẫu – ngă gru klă

gương mẫu (tt)
ngă gru klă


Ayong anun lĕ sa čô khua plơi ngă gru klă.
Anh ấy là một trưởng thôn gương mẫu.

gượng – at gir

gượng (đt)
at gir


Khă kơ dlêh samơ̆ adơi at gir tơgŭ kiăng nao hrăm.
Dù mệt nhưng em vẫn gượng dậy để đi học.

hà hơi – sur wa

hà hơi (đt)
sur wa


Nai pơtô pơtô hơdră sur wa glak mơnơi ia.
Thầy giáo dạy cách hà hơi khi bơi lội.

hà bá – lơmeh

hà bá (dt)
lơmeh


Mơnuih tha pơtă pơtan čơđai muai kơđiăng lơmeh gah yŭ ia krông.
Người già dặn trẻ con cẩn thận với hà bá dưới sông.

Lên đầu trang