Tên tác giả: admin

hãm – tơdjôh

hãm (đt)
tơdjôh


Yă tơdjôh ia če mtah kiăng tŭ tuai yôm.
Bà hãm trà xanh để mời khách quý.

hãm – čơpit

hãm (đt)
čơpit


Gơyut khom čơpit phrai glak rơdêh trun čư̆.
Bạn phải hãm phanh khi xe xuống dốc.

hãm – pơram pơrai

hãm (đt)
pơram pơrai


Ƀing ta ƀu hơdum pơram pơrai mơnuih hiam klă ôh.
Chúng ta không bao giờ hãm hại người tốt.

hãm – ham đơi

hãm (đt)
ham đơi


Mơnuih sat juăt ham đơi gơnam kơ drơi jan pô.
Kẻ xấu thường hãm của cải về mình.

hàn – lir

hàn (tt)
lir


Kru rơka ƀơi tơngan adơi lir laih yơh.
Vết thương trên tay em đã hàn miệng.

hạn hữu – ƀiă hmâo

hạn hữu (tt)
ƀiă hmâo


Anô̆ tơphă ƀiă hmâo kiăng ƀing mơi nao dlăng ngui.
Cơ hội hạn hữu để chúng em đi tham quan.

hạn – không

hạn (tt)
không


Ană plơi klơi hnôh ba ia djru pơdai amăng yan không.
Dân làng đào mương dẫn nước cứu lúa mùa hạn.

hạn – abih

hạn (dt)
abih


Truh kơnôl abih pơkă ba tơlơi hrăm kơ nai pơtô.
Đã đến hạn nộp bài tập cho thầy giáo.

hạn – pơkă

hạn (đt)
pơkă


Nai pơtô pơkă hrơi kom tơdơi khom giong tơlơi hrăm.
Thầy giáo hạn đến tuần sau phải xong bài.

hạn chế – ngă ƀrô ƀiă

hạn chế (đt)
ngă ƀrô ƀiă


Ƀing ta kiăng ngă ƀrô ƀiă yua kơdung kơsu.
Chúng ta nên hạn chế sử dụng túi ni lông.

Lên đầu trang