hãm – tơdjôh
hãm (đt)
tơdjôh
Yă tơdjôh ia če mtah kiăng tŭ tuai yôm.
Bà hãm trà xanh để mời khách quý.
hãm (đt)
tơdjôh
Yă tơdjôh ia če mtah kiăng tŭ tuai yôm.
Bà hãm trà xanh để mời khách quý.
hãm (đt)
čơpit
Gơyut khom čơpit phrai glak rơdêh trun čư̆.
Bạn phải hãm phanh khi xe xuống dốc.
hãm (đt)
pơram pơrai
Ƀing ta ƀu hơdum pơram pơrai mơnuih hiam klă ôh.
Chúng ta không bao giờ hãm hại người tốt.
hãm (đt)
ham đơi
Mơnuih sat juăt ham đơi gơnam kơ drơi jan pô.
Kẻ xấu thường hãm của cải về mình.
hạn hữu (tt)
ƀiă hmâo
Anô̆ tơphă ƀiă hmâo kiăng ƀing mơi nao dlăng ngui.
Cơ hội hạn hữu để chúng em đi tham quan.
hạn (tt)
không
Ană plơi klơi hnôh ba ia djru pơdai amăng yan không.
Dân làng đào mương dẫn nước cứu lúa mùa hạn.
hạn (dt)
abih
Truh kơnôl abih pơkă ba tơlơi hrăm kơ nai pơtô.
Đã đến hạn nộp bài tập cho thầy giáo.
hạn (đt)
pơkă
Nai pơtô pơkă hrơi kom tơdơi khom giong tơlơi hrăm.
Thầy giáo hạn đến tuần sau phải xong bài.
hạn chế (đt)
ngă ƀrô ƀiă
Ƀing ta kiăng ngă ƀrô ƀiă yua kơdung kơsu.
Chúng ta nên hạn chế sử dụng túi ni lông.