hiểm nghèo – dlêh tơnap
hiểm nghèo (tt)
dlêh tơnap
Mêt anun gan gao laih tơlơi ruă dlêh tơnap.
Chú ấy đã vượt qua căn bệnh hiểm nghèo.
hiểm nghèo (tt)
dlêh tơnap
Mêt anun gan gao laih tơlơi ruă dlêh tơnap.
Chú ấy đã vượt qua căn bệnh hiểm nghèo.
hiểm trở (tt)
tơnap tơnông
Jơlan rô gan dlai čư̆ anai tơnap tơnông biă mă.
Con đường đi qua rừng núi này rất hiểm trở.
hiếm (tt)
Yôm phan
Amăng dlai dơlam at dô̆ lu djuai bơnga črih yôm phan.
Trong rừng sâu vẫn còn nhiều loài lan hiếm.
hiếm hoi (tt)
ƀiă thiă
Anai lĕ sa hrơi tơphă ƀiă thiă kiăng bưp gơyut hơđap.
Đây là một cơ hội hiếm hoi để gặp gỡ bạn cũ.
hiên ngang (tt)
krưh
Pô song kơtang Núp krưh dong ƀơi anap ayăt.
Anh hùng Núp hiên ngang đứng trước kẻ thù.
hiền hậu (tt)
klă mơ-ak
Amĭ adơi lĕ sa čô bơnai klă mơ-ak.
Mẹ em là một người phụ nữ hiền hậu.
hiền lành (tt)
ƀlưih ƀlaih
Kơbao anai ƀlưih ƀlaih biă mă hang triăng ngă bruă.
Con trâu này rất hiền lành và chăm chỉ.
hiền từ (tt)
thâo pap
Nai pơtô nanao thâo pap pơtô lăi čơđai hrăm.
Thầy giáo luôn hiền từ chỉ bảo học sinh.
hiển hách (tt)
hmâo hing ang
Khul tơhan ta ngă giong laih lu bruă dui hmâo hing ang.
Quân đội ta đã lập được nhiều chiến công hiển hách.