hết – kơ
hết (pừ)
kơ
Nai pơtô khăp kơ čơđai hrăm hlôh kơ hlơi pô.
Thầy giáo thương yêu học sinh hơn ai hết.
hết (pừ)
kơ
Nai pơtô khăp kơ čơđai hrăm hlôh kơ hlơi pô.
Thầy giáo thương yêu học sinh hơn ai hết.
hết ý (tt)
hiam đut tơhnal
Sa blah hơ-ô să amai mơñam hiam đut tơhnal.
Bộ đồ thổ cẩm chị dệt đẹp hết ý.
hi sinh (đt)
Săn drơi
Ƀing tơhan pre lui săn drơi yua tơlơi rơngai.
Những người lính sẵn sàng hi sinh vì tự do.
hi sinh (đt)
djai
Mêt anun djai amăng sa wot pơblah kơtang.
Chú ấy đã hi sinh trong một trận đánh ác liệt.
hi sinh (đt)
tơlơi tơnap
Sang anô̆ tŭ lu tơlơi tơnap kiăng rông ană hrăm hră.
Gia đình đã chịu nhiều hi sinh để nuôi con ăn học.
hi vọng (đt)
čăng rơmang
Ƀing ta nanao čang hmang kơ hrơi tơdơi rơđah pơbach.
Chúng ta luôn hi vọng vào một tương lai tươi sáng.
hích (đt)
ñeh djơ̆
Adơi ƀu kơčang ñeh djơ̆ karkeng djơ̆ gơyut.
Em vô tình hích khuỷu tay trúng bạn.
hiểm (tt)
djơ̆ ai
Anun lĕ sa anô̆ taih djơ̆ ai biă mă mơng pô taih.
Đó là một đòn đánh rất hiểm của võ sĩ.
hiểm (tt)
sat
Ƀing ta kiăng pơgang ƀing mơnuih hlung sat.
Chúng ta nên đề phòng những kẻ nham hiểm.
hiểm độc (tt)
sat
Mơnuih sat juăt hmâo dum tơlơi mnač sat.
Kẻ xấu thường có những âm mưu hiểm độc.