hiền – ƀlưih

hiền (tt)
ƀlưih


Yă kâo mâo ƀô̆ mta ƀlưih biă mă.
Bà tôi có khuôn mặt rất hiền.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang