hiến – brơi
hiến (đt)
brơi
Ană plơi brơi lon kiăng kơ pơjing sang hră.
Người dân trong làng hiến đất để xây dựng trường học.
hiến (đt)
brơi
Ană plơi brơi lon kiăng kơ pơjing sang hră.
Người dân trong làng hiến đất để xây dựng trường học.
hiến dâng (đt)
pơyơr brơi
Dam dra pơyơr brơi pran thun mda kiăng pơđĭ kơyar ƀôn sang.
Thanh niên hiến dâng sức trẻ để xây dựng buôn làng.
hiện (đt)
rơđah
Tơpul akan ƀơi anô̆ rơđah đĭ ƀơi jơlah ia.
Đàn cá thỉnh thoảng hiện lên trên mặt nước.
hiện nay (tt)
rơnuk anai
Tơlơi hơdip rơnuk anai mơng ană plơi trơi pơđao hlôh laih.
Đời sống hiện nay của người dân đã no đủ hơn.
hiện tại (tt)
ră anai
Ră anai adơi glak triăng hrăm tơlơi Jrai.
Hiện tại em đang chăm chỉ học tiếng Jrai.
hiện trạng (dt)
kơdrup hmâo
Ƀing ta kiăng rơnak piôh hnong kơdrup hmâo mơng gru đưm.
Chúng ta cần bảo vệ hiện trạng của di tích lịch sử.
hiện tượng (dt)
anô̆ hmâo
Tơdrông adai lĕ sa anô̆ hmâo mnar mă hiam biă mă.
Cầu vồng là một hiện tượng tự nhiên rất đẹp.
hiếng (tt)
kliơng
Dua bôh mta gơyut anun kliơng ƀiă.
Đôi mắt của bạn ấy hơi hiếng một chút.
hiệp (dt)
tal
Tơlơi pơplông čưng bôh lông pơpha dua tal.
Trận thi đấu bóng đá chia làm hai hiệp.
hiệp đồng (đt)
ngă hrom
Dum tơpul bơtơbiă gơnam ngă hrom tơlơi pơblah pơgan yan không.
Các tổ sản xuất hiệp đồng chiến đấu chống hạn.