hoang vu – dô̆ tơmô
hoang vu (tt)
dô̆ tơmô
Kual dlai čư̆ anai đưm hlâo dlăng dô̆ tơmô biă mă.
Vùng núi rừng này ngày xưa trông rất hoang vu.
hoang vu (tt)
dô̆ tơmô
Kual dlai čư̆ anai đưm hlâo dlăng dô̆ tơmô biă mă.
Vùng núi rừng này ngày xưa trông rất hoang vu.
hoảng (tt)
bral
Hmư̆ tơlơi pơhing rơbŭ biă truh, djop mơnuih lêng kơ bral sôh.
Nghe tin bão sắp đến, mọi người đều phát hoảng.
hoảng sợ (tt)
hŭi amral
Jua pơtuh kơtang ngă kơ ƀing čơđai hŭi amral đuăi kơdop.
Tiếng nổ lớn làm cho lũ trẻ hoảng sợ chạy trốn.
hoạnh (tt)
ngă bơtơnap
Ƀing ta ƀu dui pơhiăp kơtang ngă bơtơnap hong gơyut gơyâo ôh.
Chúng ta không nên lên giọng hoạnh họe với bạn bè.
hoạt bát (đt)
rơhao rơhmach
Gơyut khua anih pơhiăp rơhao rơhmach biă mă.
Bạn lớp trưởng nói năng và ứng xử rất hoạt bát.
hoạt động (tt)
ngă
Dum bruă ngă gah rơngiăo sang hră djru čơđai hmar pơplak hlôh.
Các hoạt động ngoại khóa giúp học sinh năng động hơn.
hoạt động (đt)
bơwih
ƀing dam dra amăng plơi triăng biă mă bơwih gah kơdat kơplong.
Thanh niên trong làng rất tích cực hoạt động thể thao.
hoạt động (đt)
đuăi dar
Sa bôh măi hơpua pơdai phrâo blơi đuăi dar hmâo bôh than klă biă.
Chiếc máy tuốt lúa mới mua hoạt động rất hiệu quả.
hoặc (đt)
bôdah
Gơyut dui ruah hrăm tơlơi Yuan bôdah tơlơi Jrai.
Bạn có thể chọn học tiếng Việt hoặc tiếng Jrai.
hóc (lừ)
ôl
Čơđeh muai ôl tơlang akan anun amĭ hning pran biă mă.
Em bé bị hóc xương cá nên mẹ rất lo lắng.