hoán – pơplih
hoán (đt)
pơplih
Ƀing gơyut čơđai hrăm pơplih anih dô̆ kơ tơdruă gơñu.
Các bạn học sinh hoán đổi vị trí ngồi cho nhau.
hoán (đt)
pơplih
Ƀing gơyut čơđai hrăm pơplih anih dô̆ kơ tơdruă gơñu.
Các bạn học sinh hoán đổi vị trí ngồi cho nhau.
hoán dụ (đt)
dlai
Nai pơtô pơtô brơi ƀing mơi kơ hơdră pơhiăp dlai.
Thầy giáo dạy cho chúng em về biện pháp hoán dụ.
hoãn (dt)
pơdơi hĭ
Sang hră kôl pơsir pơdơi hĭ mông ngă bruă nao pơ hrơi kom tơdơi.
Nhà trường quyết định hoãn buổi lao động sang tuần sau.
hoạn nạn (đt)
tơlơi tơnap tap
Amăng mông bưp tơlơi tơnap tap, ană plơi nanao djru tơdruă gơñu.
Trong lúc hoạn nạn, dân làng luôn giúp đỡ lẫn nhau.
hoang (dt)
lui sôh
Ama adơi jah jơnah anap lon lui sôh kiăng pla hơƀơi plum.
Bố em khai phá mảnh đất hoang để trồng cây mì.
hoang (tt)
dlai
Adơi ƀuh sa drơi eo dlai amăng ƀur mrok ƀơi akô̆ plơi.
Em thấy một con mèo hoang trong bụi rậm đầu làng.
hoang (tt)
tă tan
Ƀing ta ƀu dui pơrai prăk kăk tă tan ôh.
Chúng ta không nên tiêu xài tiền bạc hoang phí.
hoang (đt)
phum
Amĭ hmâo pran jua hiam laih mă čem rông pô anet pi phum.
Người mẹ tốt bụng đã nhận nuôi đứa trẻ hoang.
hoang mang (dt)
bral hngal
Gơyut anet mưn ƀuh bral hngal glak sôh amăng dlai.
Bạn nhỏ cảm thấy hoang mang khi bị lạc trong rừng.
hoang phí (tt)
pơrai lu đơi
Bruă ngă pơrai mnong ƀong lĕ sa mta bruă pơrai lu đơi.
Việc lãng phí thức ăn là một hành động hoang phí.