hoang vu – dô̆ tơmô

hoang vu (tt)
dô̆ tơmô


Kual dlai čư̆ anai đưm hlâo dlăng dô̆ tơmô biă mă.
Vùng núi rừng này ngày xưa trông rất hoang vu.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang