hóc – khang dlưh
hóc (đt)
khang dlưh
Mêt hyu lua kơsem yua kơ phao khang dlưh bôh phao.
Chú thợ săn kiểm tra vì khẩu súng bị hóc đạn.
hóc (đt)
khang dlưh
Mêt hyu lua kơsem yua kơ phao khang dlưh bôh phao.
Chú thợ săn kiểm tra vì khẩu súng bị hóc đạn.
hóc búa (dt)
pal gal
Nai pơtô brơi sa bôh tơlơi ting pal gal biă mă.
Thầy giáo đưa ra một bài toán rất hóc búa.
học (tt)
hrăm
Amai adơi glak nao hrăm bruă mñiam bơnal.
Chị gái em đang học nghề dệt thổ cẩm.
học bạ (đt)
hră bôh than
Nai pơtô čih dum tơlơi lăi bơni klă amăng hră bôh than.
Thầy giáo ghi những lời nhận xét tốt vào học bạ.
học hành (dt)
pơtop hrăm
Amĭ ama nanao pơtă pơtan ană bă kiăng triăng pơtop hrăm.
Cha mẹ luôn nhắc nhở con cái chăm lo học hành.
học hỏi (đt)
hrăm tơña
Ƀing mơi nanao hrăm tơña tơlơi thâo hluh mơng ƀing tha rơma.
Chúng em thường xuyên học hỏi kiến thức từ người già.
học kì (đt)
hrăm
Čơđai hrăm hir har pơtop hrăm kơ mông pơplông đut
Học sinh hăng hái ôn tập cho kỳ thi cuối học kì.
học phí (dt)
prăk hrăm
Amĭ ama prap prăk kiăng brơi prăk hrăm kơ ană.
Cha mẹ dành tiền để đóng học phí cho con.
học sinh (dt)
čơđai
Dum čơđai hrăm glak hrăm suang ƀơi tơdron sang hră.
Các em học sinh đang tập múa ở sân trường.
học tập (đt)
ep hrăm
Ƀing mơi nanao gir kơtir ep hrăm brơi klă.
Chúng em luôn cố gắng học tập thật tốt.