khắc – čih piôh
khắc (đt)
čih piôh
Tơlơi amĭ ama pơtô nanao dui čih piôh dơlam amăng pran hơtai.
Lời dạy của cha mẹ luôn khắc sâu trong tâm trí.
khắc (đt)
čih piôh
Tơlơi amĭ ama pơtô nanao dui čih piôh dơlam amăng pran hơtai.
Lời dạy của cha mẹ luôn khắc sâu trong tâm trí.
khắc (pừ)
tŭ kơ hmâo
Bruă kâo, kâo tŭ kơ hmâo thâo prap rơmet.
Việc của tôi, tôi khắc biết cách lo liệu.
khắc phục (đt)
gir pơtlaih
ƃing ta kiăng kơ hrom gir pơtlaih dum tơlơi tơnap.
Chúng ta cần cùng nhau khắc phục khó khăn.
khắc phục (đt)
pơkra hĭ
Ayong anun glăk hơduah hơdră pơkra hĭ tơlơi sôh pô.
Anh ấy đang tìm cách khắc phục nhược điểm.
khăn (dt)
khăn
Amĭ brơi kơ adơi sa bôh khăn ua ƀô̆ mta phrâo.
Mẹ tặng cho em một chiếc khăn mặt mới.
khăng khít (tt)
kơjap sui
Tơlơi khăp krah dua bôh plei kơjap sui biă.
Tình cảm giữa hai làng rất khăng khít.
khắp (tt)
djop
Tơlơi hing mơ-ak hmâo lar hyu djop plei pla laih.
Tin vui đã lan tỏa khắp buôn làng.
khắt khe (tt)
kơtang đơi
Tơlơi pơkă amăng plei ƀu kơtang đơi hlôh ôh.
Quy định của làng không quá khắt khe.
khâm phục (đt)
đăo gô
Kâo đăo gô biă mă tơlơi triăng ngă bruă gơyut.
Tôi rất khâm phục sự chăm chỉ của bạn.
khấm khá (tt)
dui ƀiă
Tơlơi hơdip ană plei ƀrư̆ hrơi ƀrư̆ dui ƀiă tui.
Đời sống của dân làng ngày càng khấm khá.