khẩn – hmar
khẩn (tt)
hmar
Khua mua ƀao phrâo mơ-it sa bôh tơlơi phôn hmar.
Cán bộ xã vừa gửi một bức điện khẩn.
khẩn (tt)
hmar
Khua mua ƀao phrâo mơ-it sa bôh tơlơi phôn hmar.
Cán bộ xã vừa gửi một bức điện khẩn.
khẩn cấp (tt)
hmar mtam
Plei kiăng hmâo hơdră hmar mtam kiăng pơgan kơthel.
Làng cần có biện pháp khẩn cấp phòng bão.
khẩn trương (tt)
tanh
Bruă anai kiăng kơ ngă brơi tanh djơ̆ kơnôl pơkă.
Nhiệm vụ này cần được thực hiện khẩn trương.
khẩn trương (tt)
hmar
Ană plơi hmar biă mă glăk hơpua pơdai yan.
Dân làng khẩn trương thu hoạch lúa mùa.
khấn (đt)
iâo lăi kơ yang
Tha plei iâo lăi kơ yang rơbang djru kơ hma pơdai.
Già làng khấn thần linh phù hộ cho mùa màng.
khấn (đt)
bôn kơkuh
Rim čô mơnuih bôn kơkuh ƀơi anap kơbang prin tha.
Mọi người khấn nguyện trước bàn thờ tổ tiên.
khập khiễng (tt)
djong khơĭ
Yua kơ ruă tơkai anun yơh ayong anun rơbat djong khơĭ ƀiă.
Vì đau chân nên anh ấy đi hơi khập khiễng.
khập khiễng (tt)
ƀu ƀă
Hơdră pơhmu anun lĕ ƀu ƀă biă mă yơh.
Cách so sánh đó thật là khập khiễng.
khất (đt)
tla
Ayong anun at tla hnưh truh kơ yan hơpua tơdơi.
Anh ta lại khất nợ đến vụ thu hoạch sau.
khâu (dt)
čran
ƃing ta khom ngă klă rim bôh čran bruă kơnuă.
Chúng ta phải làm tốt từng khâu công việc.