khao – brơi ƀong
khao (đt)
brơi ƀong
Ama kâo brơi gơyut ƀong huă djơ̆ yan mơ-ak asơi phrâo.
Bố tôi khao bạn bè nhân dịp mừng lúa mới.
khao (đt)
brơi ƀong
Ama kâo brơi gơyut ƀong huă djơ̆ yan mơ-ak asơi phrâo.
Bố tôi khao bạn bè nhân dịp mừng lúa mới.
khao khát (đt)
kiăng kơ
čơđai hrăm kiăng kơ hrăm tôm lu tơlơi thâo phrâo.
Học sinh khao khát được học thêm kiến thức mới.
khảo (đt)
tơña
Nai pơtô tơña tơlơi hrăm đưm kơ ƀing čơđai.
Thầy giáo khảo bài cũ của học sinh.
khảo (đt)
hyu tơña
Amai anun nao hyu tơña nua kơphe pơ dum anô̆ mdrô.
Chị ấy đi khảo giá cà phê ở các đại lý.
khảo sát (đt)
tui ep
Khua mua nao tui ep tơlơi ngă hma pơdai mơng ană plơi.
Cán bộ đi khảo sát tình hình sản xuất của dân.
khát (tt)
mhao
Kâo mưn ƀuh mhao ia biă mă laih mơng glăi hma.
Tôi cảm thấy rất khát nước sau khi đi rẫy về.
khát khao (đt)
kiăng biă
ƃing tơdam kiăng biă ngă bruă yôm kơ plei pla pô.
Thanh niên khát khao được cống hiến cho quê hương.
khát vọng (dt)
anô̆ čiang
Anô̆ čiang mơng adơi lĕ kiăng jing nai ia jrao rơgơi.
Khát vọng của em là trở thành bác sĩ giỏi.
kháu khỉnh (tt)
hiam
čơđai muai dlăng hiam biă mă laih anun amuaih khăp.
Đứa trẻ trông rất kháu khỉnh và đáng yêu.
khắc (đt)
rek
Mơnuih rơgơi rek rup jơgrai ƀơi pơtâo.
Nghệ nhân đang khắc hình rồng lên bệ đá.