khăn – khăn

khăn (dt)
khăn


Amĭ brơi kơ adơi sa bôh khăn ua ƀô̆ mta phrâo.
Mẹ tặng cho em một chiếc khăn mặt mới.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang