khí thế – suk sul
khí thế (dt)
suk sul
Suk sul ngă bruă mơng ană plei hur har biă mă.
Khí thế lao động của dân làng rất sôi nổi.
khí thế (dt)
suk sul
Suk sul ngă bruă mơng ană plei hur har biă mă.
Khí thế lao động của dân làng rất sôi nổi.
khách (dt)
tuai
Plei ta glăk prap rơmet kiăng kơ čơkă tuai yôm.
Làng ta đang chuẩn bị đón khách quý.
khách (dt)
mơnuih pơblơi
Pô sĭ gơnam juăt mơ-ak mơ-ai hong mơnuih pơblơi.
Người bán hàng luôn vui vẻ với khách hàng.
khách (dt)
mơnuih đĭ rơdêh
iâo ƀing mơnuih đĭ rơdêh đĭ kiăng kơ nao.
Mời khách lên xe để khởi hành.
khách khứa (dt)
tuai rơnguai
Hrơi bơjơnum plơi mâo lu tuai rơnguai rai čuă.
Ngày lễ hội làng có rất nhiều khách khứa.
khách quan (tt)
gah rơngiao
Nai pơtô lăi glăi tơlơi hrăm gah rơngiao djơ̆ biă mă.
Thầy giáo đánh giá bài làm rất khách quan.
khai (đt)
pơgaih
ƃing tơdam hrom pơgaih amăng hnôh ia rô.
Thanh niên cùng nhau khai thông cống rãnh.
khai (đt)
phaih
Ayong anun phaih abih tơlơi sit ƀơi anap khua mua.
Anh ta đã khai hết sự thật trước cán bộ.