Tên tác giả: admin

khí thế – suk sul

khí thế (dt)
suk sul


Suk sul ngă bruă mơng ană plei hur har biă mă.
Khí thế lao động của dân làng rất sôi nổi.

khía – tơkia

khía (đt)
tơkia


Amĭ yua dao tơkia mmunh ƀơi bôh mit.
Mẹ dùng dao khía nhẹ lên quả mít.

khách – tuai

khách (dt)
tuai


Plei ta glăk prap rơmet kiăng kơ čơkă tuai yôm.
Làng ta đang chuẩn bị đón khách quý.

khách – mơnuih pơblơi

khách (dt)
mơnuih pơblơi


Pô sĭ gơnam juăt mơ-ak mơ-ai hong mơnuih pơblơi.
Người bán hàng luôn vui vẻ với khách hàng.

khách – mơnuih đĭ rơdêh

khách (dt)
mơnuih đĭ rơdêh


iâo ƀing mơnuih đĭ rơdêh đĭ kiăng kơ nao.
Mời khách lên xe để khởi hành.

khách khứa – tuai rơnguai

khách khứa (dt)
tuai rơnguai


Hrơi bơjơnum plơi mâo lu tuai rơnguai rai čuă.
Ngày lễ hội làng có rất nhiều khách khứa.

khách quan – gah rơngiao

khách quan (tt)
gah rơngiao


Nai pơtô lăi glăi tơlơi hrăm gah rơngiao djơ̆ biă mă.
Thầy giáo đánh giá bài làm rất khách quan.

khai – pơgaih

khai (đt)
pơgaih


ƃing tơdam hrom pơgaih amăng hnôh ia rô.
Thanh niên cùng nhau khai thông cống rãnh.

khai – phaih

khai (đt)
phaih


Ayong anun phaih abih tơlơi sit ƀơi anap khua mua.
Anh ta đã khai hết sự thật trước cán bộ.

khai – khor

khai (tt)
khor


Sum ao čơđai muai mâo ƀâo khor.
Quần áo của đứa bé có mùi khai.

Lên đầu trang