khai – khor

khai (tt)
khor


Sum ao čơđai muai mâo ƀâo khor.
Quần áo của đứa bé có mùi khai.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang