khê – ƀre
khê (tt)
ƀre
Ayong anun ƀrô rơkông anun yơh hiăp ñu ƀre ƀiă.
Anh ấy bị khản cổ nên giọng nói hơi khê.
khê (tt)
ƀre
Ayong anun ƀrô rơkông anun yơh hiăp ñu ƀre ƀiă.
Anh ấy bị khản cổ nên giọng nói hơi khê.
khề khề (ph)
hươh hươh
ƃing ơi tha mñum tơpai čeh jai tlao hươh hươh jai.
Các cụ già vừa uống rượu vừa cười khề khề.
khêu (đt)
kơtar
Amai kơtar apui hlin kiăng kơ đok hră amăng mlam.
Chị ấy khêu ngọn nến để đọc sách buổi tối.
khêu gợi (đt)
pơsur
Hiăp tha plei pơsur pran jua khăp kơ lon ia.
Lời nói của già làng khêu gợi tinh thần yêu nước.
khêu gợi (tt)
kiăng kơ amuaih
ƃing ta kiăng kơ čut ao hơ-ô hơgom, ƀu dui kiăng kơ arang amuaih ôh.
Chúng ta nên ăn mặc kín đáo, không nên khêu gợi.
khi (lừ)
glak
Glak dô̆ čơđai, kâo juăt tui amĭ nao hma.
Khi còn nhỏ, tôi thường theo mẹ ra rẫy.
khỉ (dt)
kra
Drơi kra glak đĭ hơđrơ̆i ƀơi dum than kyâo dlông.
Con khỉ đang leo trèo trên các cành cây cao.
khí (dt)
hiuh
Mguah mư̆ ƃing ta kiăng kơ suăi hrip hiuh adai.
Buổi sáng sớm chúng ta nên hít thở khí trời.
khí hậu (dt)
hiuh lon adai
Hiuh lon adai ƀơi kual čư̆ juăt rơ-it biă mă.
Khí hậu ở vùng núi thường rất mát mẻ.
khí phách (dt)
pran hơtai
Kiăng kơ pơđĭ pran hơtai kơtang mơng ƀing tơdam.
Cần nâng cao khí phách kiên cường của thanh niên.