khai báo – lăi pơthâo
khai báo (đt)
lăi pơthâo
Rim čô mơnuih kiăng kơ lăi pơthâo tơlơi hiam drơi jan djop.
Mọi người cần khai báo y tế đầy đủ.
khai báo (đt)
lăi pơthâo
Rim čô mơnuih kiăng kơ lăi pơthâo tơlơi hiam drơi jan djop.
Mọi người cần khai báo y tế đầy đủ.
khai giảng (đt)
pok hrăm
Sang hră pơkra hrơi pok hrăm thun hrăm phrâo.
Trường học tổ chức lễ khai giảng năm học mới.
khai hoang (đt)
čong jơnah
Ană plơi čong jơnah thim lon kiăng kơ rah pla.
Dân làng khai hoang thêm đất để trồng tỉa.
khai (đt)
pơphun
Tơlơi jơnum pơphun ngă rai amăng mguah anai.
Cuộc họp bắt đầu khai mạc vào sáng nay.
khai sinh (dt)
phaih tơkeng
Amĭ nao pơkra hră phaih tơkeng kơ čơđai muai.
Mẹ đi làm giấy khai sinh cho em bé.
khai thác (đt)
hyu duah
ƃing ta kiăng kơ hyu duah gơnam amăng lon djơ̆ hnong.
Chúng ta cần khai thác tài nguyên hợp lý.
khái quát (tt)
dlăng abih
Hră pơthâo bruă hmâo lăi dlăng abih tơlơi hing amăng ƀao.
Bài báo cáo đã nêu khái quát tình hình của xã.
kham (đt)
anăm anh
Ayong anun ƀu dui anăm anh ôh kơ bruă trâ̌o anai.
Anh ấy không thể kham nổi công việc nặng nhọc này.
khám (đt)
kơsem
Khua mua glăk kơsem kơdung gơnam mơng tuai.
Cán bộ đang khám hành lý của khách.
khám (đt)
ep lăng
Adơi kiăng nao pơ sang ia jrao kiăng kơ ep lăng pran jua.
Em nên đi bệnh viện để khám sức khỏe.