Tên tác giả: admin

khoả – traih

khoả (đt)
traih


Amĭ glăk traih lon kiăng kơ prap pruai asar pơjêh.
Mẹ đang khỏa đều luống đất để chuẩn bị gieo hạt.

khỏa thân – dô̆ lưn

khỏa thân (tt)
dô̆ lưn


čơđai muai amuaih đuăi dô̆ lưn kiăng hum ia hơjan.
Đứa bé thích chạy khỏa thân để tắm dưới mưa.

khẩu vị – djơ̆ đok

khẩu vị (dt)
djơ̆ đok


Mnong ƀong Jrai juat dô̆ lĕ djơ̆ đok biă mă.
Món ăn Jrai truyền thống rất hợp khẩu vị.

khẩu – čô

khẩu (dt)
čô


Sang anô̆ kâo ră anai hmâo rơma čô mơnuih abih bang.
Gia đình tôi hiện có năm khẩu tất cả.

khẩu – ƀĕ

khẩu (dt)
ƀĕ


Rim čô tơhan lêng kơ djă kơjap bôh ƀĕ phao.
Mỗi người chiến sĩ đều giữ chắc khẩu súng.

khẩu hiệu – gru anăn

khẩu hiệu (dt)
gru anăn


ƃing tơdam yơr gru anăn kiăng kơkuh bơjơnum plơi.
Thanh niên treo khẩu hiệu chào mừng ngày hội.

khẩu vị – djơ̆

khẩu vị (dt)
djơ̆


Añiam hla dlai anai djơ̆ đok kơ rim čô mơnuih.
Món canh rau rừng này rất hợp khẩu vị.

khấu – pơhlưh

khấu (đt)
pơhlưh


Ama pơhlưh biă prăk kiăng blơi gơnam kơ ană.
Bố khấu một ít tiền để mua quà cho con.

khấu trừ – pơtlôh

khấu trừ (đt)
pơtlôh


Gơñu pơtlôh nua pơdiang amăng nua sĭ gơnam.
Họ khấu trừ chi phí vận tải vào giá bán.

khe – amăng hluh anet

khe (dt)
amăng hluh anet


Yang hrơi pơčrang gan amăng hluh phă.
Ánh nắng chiếu qua khe cửa sổ.

Lên đầu trang