khó – sat
khó (tt)
sat
Ơi tha khă kơ sat kơnuih samơ̆ pran hơtai hiam biă.
Ông cụ tuy hơi khó tính nhưng lòng dạ rất tốt.
khó (tt)
sat
Ơi tha khă kơ sat kơnuih samơ̆ pran hơtai hiam biă.
Ông cụ tuy hơi khó tính nhưng lòng dạ rất tốt.
khó (tt)
rin tap
Rim čô mơnuih kiăng kơ pơđing djru ƀing mơnuih rin tap.
Mọi người cần quan tâm giúp đỡ những kẻ khó.
khó chịu (tt)
ƀu mơ-ak
Hiuh adai phang hlor ngă kơ amăng drơi jan mưn ƀuh ƀu mơ-ak ôh.
Thời tiết nắng nóng làm trong người cảm thấy khó chịu.
khó khăn (tt)
tơnap tap
Sang anô̆ adơi glăk bưp lu tơlơi tơnap tap amăng tơlơi hơdip.
Gia đình em đang gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống.
khó khăn (tt)
dlêh tơnap
Ƀing ta khom hrom nao rơgao abih dum tơlơi dlêh tơnap.
Chúng ta phải cùng nhau vượt qua mọi khó khăn.
khó nhọc (tt)
tơnap tơnông
Amĭ ama hmâo ngă bruă tơnap tơnông kiăng kơ rông ană bă.
Cha mẹ đã làm việc khó nhọc để nuôi con khôn lớn.
khoa (dt)
kơnong
Ayong anun ră anai glăk ngă bruă pơ kơnong bruă ngă hma.
Anh ấy hiện đang công tác tại khoa Nông nghiệp.
khoa học (dt)
rơgơi min
Ƀing ta kiăng kơ yua rơgơi min amăng bruă ngă gơnam.
Chúng ta nên áp dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất.
khoa học (tt)
min krip
Nai bơnai dap dưm gơnam pơtô hră min krip biă mă.
Cô giáo sắp xếp đồ dùng dạy học rất khoa học.
khoả (đt)
tơtuh
Ih tơtuh tơkai brơi agaih hlŭ hlâo kơ mut amăng anih hrăm hŏ.
Em hãy khỏa chân cho sạch bùn trước khi vào lớp.