khe – ia ƀlĕ
khe (dt)
ia ƀlĕ
Ană plơi juăt mă ia ƀơi ia ƀlĕ pơtâo kiăng yua.
Dân làng thường lấy nước ở khe đá để dùng.
khe (dt)
ia ƀlĕ
Ană plơi juăt mă ia ƀơi ia ƀlĕ pơtâo kiăng yua.
Dân làng thường lấy nước ở khe đá để dùng.
khè khè (ph)
khôh khôh
Ơi tha tŭ duam anun yơh pơtuk khôh khôh abih mlam.
Ông cụ bị cảm nên ho khè khè suốt đêm.
khẽ (tt)
mmunh
Amai pơtan adơi pit mmunh kiăng brơi yă pơdơi.
Chị nhắc em ngủ khẽ để bà nghỉ ngơi.
khen (đt)
bơni
Nai pơtô bơni čơđai hrăm hmâo lu tơlơi gir kơtir.
Thầy giáo khen học sinh có nhiều cố gắng.
khen thưởng (đt)
pri
Ƀao brơi pri kơ dum sang anô̆ phian hiam klă.
Xã khen thưởng những gia đình văn hóa tiêu biểu.
khen ngợi (đt)
bơni brơi
Rim čô mơnuih bơni brơi tơlơi hiam mơng sang rông.
Mọi người khen ngợi vẻ đẹp của ngôi nhà rông.
khèn (dt)
đing tơliă
Jua đing tơliă iâo gơyut ngua glăi djop čư̆ dlai.
Tiếng khèn gọi bạn vang vọng khắp núi rừng.
khéo (tt)
mơbruă
Amai anun mơbruă biă mă amăng bruă mñam bơnal.
Chị ấy rất khéo tay trong việc dệt thổ cẩm.
khéo (tt)
thâo
Amĭ lĕ pô thâo pơmin bruă amăng sang anô̆.
Mẹ là người khéo lo liệu công việc gia đình.