khấu trừ – pơtlôh

khấu trừ (đt)
pơtlôh


Gơñu pơtlôh nua pơdiang amăng nua sĭ gơnam.
Họ khấu trừ chi phí vận tải vào giá bán.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang