kiêng – djom
kiêng (đt)
djom
Ayong anun ƀu djom kơ hlơi pô ôh glak pơhiăp.
Cậu ấy chẳng kiêng nể ai khi nói chuyện.
kiêng (đt)
djom
Ayong anun ƀu djom kơ hlơi pô ôh glak pơhiăp.
Cậu ấy chẳng kiêng nể ai khi nói chuyện.
kiêng nể (đt)
ƀu eng
Yua kơ ƀu eng tha plơi anun yơh ñu ƀu khin ngă ča ôh.
Vì kiêng nể già làng nên nó không dám làm bậy.
kiềng (dt)
tâo kan
Amĭ dưm gô̆ asơi ƀơi tâo kan tlâo jong amăng tơpur.
Mẹ đặt nồi cơm lên chiếc kiềng ba chân trong bếp.
kiềng (đt)
weh
Rim čô mơnuih lêng kơ weh kơ ƀing mơnuih ƀu tơpă ôh.
Ai cũng kiềng mặt những người không thật thà.
kiễng (đt)
djưt
čơđai muai djưt tơkai kiăng kơ pĕ bôh pơtơi tơsă.
Đứa bé kiễng chân để hái quả chuối chín.
kiếp (dt)
rơnuk kiếp
Ƀing ta hrom hơdip amăng rơnuk kiếp phrâo mơ-ak.
Chúng ta cùng sống trong một kiếp đời mới vui vẻ.
kiết xác (tt)
lar klit
Mơnuih alah ngă bruă lĕ juăt rin lar klit.
Người lười làm việc thì thường nghèo kiết xác.
kiệt (tt)
abih
Yan phang ngă kơ ia amăng čeh khôt abih.
Mùa khô khiến nước trong chum cạn kiệt.
kiệt xuất (tt)
rơgơi hlôh
Tha plei lĕ sa čô khua git gai rơgơi hlôh.
Già làng là một người lãnh đạo kiệt xuất.
kiêu (tt)
ngă ang
Anăm hmâo kơnuih ngă ang hŏ, ƀu klă ôh.
Đừng nên có tính kiêu căng, không tốt đâu.