Tên tác giả: admin

kiêng – djom

kiêng (đt)
djom


Ayong anun ƀu djom kơ hlơi pô ôh glak pơhiăp.
Cậu ấy chẳng kiêng nể ai khi nói chuyện.

kiêng nể – ƀu eng

kiêng nể (đt)
ƀu eng


Yua kơ ƀu eng tha plơi anun yơh ñu ƀu khin ngă ča ôh.
Vì kiêng nể già làng nên nó không dám làm bậy.

kiềng – tâo kan

kiềng (dt)
tâo kan


Amĭ dưm gô̆ asơi ƀơi tâo kan tlâo jong amăng tơpur.
Mẹ đặt nồi cơm lên chiếc kiềng ba chân trong bếp.

kiềng – weh

kiềng (đt)
weh


Rim čô mơnuih lêng kơ weh kơ ƀing mơnuih ƀu tơpă ôh.
Ai cũng kiềng mặt những người không thật thà.

kiễng – djưt

kiễng (đt)
djưt


čơđai muai djưt tơkai kiăng kơ pĕ bôh pơtơi tơsă.
Đứa bé kiễng chân để hái quả chuối chín.

kiếp – rơnuk kiếp

kiếp (dt)
rơnuk kiếp


Ƀing ta hrom hơdip amăng rơnuk kiếp phrâo mơ-ak.
Chúng ta cùng sống trong một kiếp đời mới vui vẻ.

kiết xác – lar klit

kiết xác (tt)
lar klit


Mơnuih alah ngă bruă lĕ juăt rin lar klit.
Người lười làm việc thì thường nghèo kiết xác.

kiệt – abih

kiệt (tt)
abih


Yan phang ngă kơ ia amăng čeh khôt abih.
Mùa khô khiến nước trong chum cạn kiệt.

kiệt xuất – rơgơi hlôh

kiệt xuất (tt)
rơgơi hlôh


Tha plei lĕ sa čô khua git gai rơgơi hlôh.
Già làng là một người lãnh đạo kiệt xuất.

kiêu – ngă ang

kiêu (tt)
ngă ang


Anăm hmâo kơnuih ngă ang hŏ, ƀu klă ôh.
Đừng nên có tính kiêu căng, không tốt đâu.

Lên đầu trang