kiềng – tâo kan

kiềng (dt)
tâo kan


Amĭ dưm gô̆ asơi ƀơi tâo kan tlâo jong amăng tơpur.
Mẹ đặt nồi cơm lên chiếc kiềng ba chân trong bếp.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang