kiêu căng – hyu pơ-ang
kiêu căng (tt)
hyu pơ-ang
Ayong anun hyu pơ-ang yua kơ sang anô̆ mâo lu prăk.
Anh ấy kiêu căng vì gia đình có nhiều tiền.
kiêu căng (tt)
hyu pơ-ang
Ayong anun hyu pơ-ang yua kơ sang anô̆ mâo lu prăk.
Anh ấy kiêu căng vì gia đình có nhiều tiền.
kiêu kì (tt)
pơ-ư mă
Bơnai dra anun hiam samơ̆ pơ-ư mă ƀiă.
Cô gái ấy xinh đẹp nhưng hơi kiêu kì.
kiểu (dt)
hrup hnĭ
Hrup hnĭ mơnuih djreh nanao dui hmâo tơlơi khăp.
Kiểu người hiền lành luôn được mọi người quý mến.
kiểu (dt)
mta
Amăng hrơi bơjơnum plơi hmâo djop mta sum ao hiam.
Trong lễ hội làng có đủ kiểu trang phục đẹp.
kiểu mẫu (dt)
rup gru
Anai lĕ sa bôh sang rông rup gru klă mơng čar.
Đây là một ngôi nhà rông kiểu mẫu của tỉnh.
kiểu mẫu (tt)
tơpă
Ayong anun lĕ sa čô khua mua tơpă amăng plei.
Anh ấy là một cán bộ kiểu mẫu của làng.
kiệu (dt)
rơjao
Rim čô mơnuih hrom tơdruă čơkung rơjao amăng hrơi ngă yang.
Mọi người cùng nhau khiêng kiệu trong buổi lễ.
kiệu (đt)
čơkung
ƃing tơdam čơkung ƀing ơi tha mut pơ sang rông.
Thanh niên kiệu các cụ già vào nhà rông.
kim (dt)
jrum kim
Amai yua jrum kim kiăng kơ să bơnga ƀơi ao.
Chị dùng kim khâu để thêu hoa văn trên áo.
kìm (dt)
čơnaih
Ama glăk yua čơnaih pơsơi kiăng pơkra dang wang.
Bố đang dùng kìm sắt để sửa chiếc xe đạp.