lách – kơhñet
lách (đt)
kơhñet
Ayong anun kơhñet gan amăng khul mơnuih kiăng mut sang rông.
Anh ấy lách qua dòng người để vào nhà rông.
lách (đt)
kơhñet
Ayong anun kơhñet gan amăng khul mơnuih kiăng mut sang rông.
Anh ấy lách qua dòng người để vào nhà rông.
lai (đt)
tlai
ƃôn sang glăk hrăm hơdră tlai pơjêh mnong rông phrâo.
Người dân đang học cách lai giống vật nuôi mới.
lai (đt)
ba
Ama yua dang wang kiăng kơ ba ană nao pơ sang hră.
Bố dùng xe đạp để lai con đến trường học.
lai láng (tt)
bă mlek
Tơlơi khăp mơng amĭ kơ ană bă nanao bă mlek.
Tình yêu thương của mẹ dành cho con luôn lai láng.
lai tạo (đt)
tlai pơjing
Anom pơjêh phrâo tlai pơjing jing bruă djuai kơtor phrâo.
Trạm giống vừa lai tạo thành công djuai ngô mới.
lãi (dt)
kơmlai / linh
Bruă sĭ mdrô gơnam hma thun anai hmâo kơmlai lu biă.
Việc buôn bán nông sản năm nay rất có lãi.
lái (đt)
pơgat
ƃing tơdam amăng plơi glak pơtop pơgat rơdêh đôh.
Thanh niên trong làng đang học lái máy cày.
lái (đt)
pơwih
Anăm pơwih tơlơi ruai nao pơ sa gah pơkon hŏ.
Đừng cố tình lái câu chuyện sang một hướng khác.
lại (đt)
rai
iâo ƀing wa rai anai hrom mñum sa kơčok ia rơ-it.
Mời các bác lại đây cùng uống bát nước mát.
lại (pừ)
glăi
Ană plơi hrom pơkra glăi sang rông.
Dân làng cùng nhau sửa lại ngôi nhà rông.