Tên tác giả: admin

lại – pơglăi

lại (đt)
pơglăi


Laih sa hrơi ngă bruă, ƀing mơi pơdơi kiăng pơglăi pran.
Sau buổi lao động, chúng tôi nghỉ ngơi cho lại sức.

lại – dong yơh

lại (pừ)
dong yơh


Tlam anai adai hơjan prong dong yơh.
Chiều nay trời lại bắt đầu đổ mưa lớn.

lại – dong

lại (pừ)
dong


Yua hơget ih dong pơhiăp dum bôh hiăp ƀu klă tui anun?
Sao anh lại nói những lời không hay như thế?

lam – mlơt

lam (tt)
mlơt


Bơnai Jrai čut blah ao gru mlơt hiam biă mă.
Cô gái Jrai mặc chiếc áo màu lam rất đẹp.

lam lũ – tơnap tap

lam lũ (tt)
tơnap tap


Tơlơi hơdip tơnap tap djru mơnuih jing mơnuih klă hlôh.
Cuộc sống lam lũ vất vả giúp con người trưởng thành hơn.

làm – ngă

làm (đt)
ngă


Ama adơi glăk ngă sa bôh pơneh phrâo kiăng nao hma.
Bố em đang làm một chiếc gùi mới để đi rẫy.

làm – pơkra

làm (đt)
pơkra


Amĭ pơkra drơi mnŭ kiăng kơ pŭ tuai yôm rai čuă.
Mẹ làm con gà để thiết đãi khách quý đến thăm.

làm biếng – alah

làm biếng (tt)
alah


Ƀing ta ƀu dui alah amăng bruă hrăm hră ôh.
Chúng ta không nên làm biếng trong việc học tập.

làm ăn – bơwih ƀong

làm ăn (đt)
bơwih ƀong


Ană plơi gir kơtir bơwih ƀong kiăng kơ pơđĭ kyar tơlơi hyu bơwih sang anô̆.
Dân làng tích cực làm ăn để phát triển kinh tế gia đình.

làm chứng – ngă gong

làm chứng (đt)
ngă gong


Tha plơi dong pơ anap ngă gong kơ bruă tơpă.
Già làng đứng ra làm chứng cho sự việc công minh.

Lên đầu trang