lai – tlai

lai (đt)
tlai


ƃôn sang glăk hrăm hơdră tlai pơjêh mnong rông phrâo.
Người dân đang học cách lai giống vật nuôi mới.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang