Tên tác giả: admin

lặn – luč / đuăi dop

lặn (tt)
luč / đuăi dop


Ayong anun đuăi dop pơpă kah dua tlâo hrơi anai ƀu ƀuh?
Anh ấy lặn đi đâu mà mấy hôm nay không thấy?

lặn lội – tơnap

lặn lội (tt)
tơnap


Amĭ hyu sem ƀong tơnap tap kiăng kơ rông ană bă.
Mẹ lặn lội vất vả để nuôi các con khôn lớn.

lặn lội – kơsung nao

lặn lội (đt)
kơsung nao


Khul khua mua kơsung nao pơ dum plei tlô kiăng djru ană plơi.
Đoàn cán bộ lặn lội lên các làng vùng sâu để giúp dân.

lăng – lơnôk

lăng (dt)
lơnôk


Abih ană plơi nanao hơdor glak nao čua lơnôk Wa Hô.
Toàn dân luôn kính trọng và nhớ ơn khi về thăm lăng Bác.

lăng tẩm – sang atâo

lăng tẩm (dt)
sang atâo


Kual sang atâo đưm hmâo ană plơi wai lăng kơjap biă.
Khu vực lăng tẩm cổ được dân làng bảo vệ nghiêm ngặt.

lằng nhằng – bơrơdjing

lằng nhằng (tt)
bơrơdjing


Hrĕ anet bơrơdjing ngă kơ gun jơlan nao hma.
Sợi dây rợ lằng nhằng làm vướng lối đi rẫy.

lằng nhằng – tit tiu

lằng nhằng (tt)
tit tiu


Ayong anun ruă duam tit tiu mak ai ka suaih hĭ ôh.
Anh ấy bị ốm lằng nhằng mãi chưa khỏi hẳn.

lằng nhằng – pliă plia

lằng nhằng (tt)
pliă plia


Anăm blơi dum mta gơnam pliă plia ƀu kiăng yua ôh.
Đừng nên mua những thứ đồ lằng nhằng không cần thiết.

lẳng lơ – tơmưn čơ-ar

lẳng lơ (tt)
tơmưn čơ-ar


ƃing ta anăm hmâo kơnuih hang pơhiăp tơmưn čơ-ar ôh.
Chúng ta không nên có thái độ và lời nói lẳng lơ.

lẵng – bai

lẵng (dt)
bai


Amai anun păn sa bôh bai bơnga dlai hiam biă mă.
Chị ấy bưng một lẵng hoa rừng rất đẹp.

Lên đầu trang