lắng – tram
lắng (đt)
tram
ƃing ta kiăng kơ piôh dơnong brơi ia tram čoah hlâo hnun kah yua.
Chúng ta nên để yên cho nước lắng cát rồi mới dùng.
lắng (đt)
tram
ƃing ta kiăng kơ piôh dơnong brơi ia tram čoah hlâo hnun kah yua.
Chúng ta nên để yên cho nước lắng cát rồi mới dùng.
lắng (đt)
tơdu
Jua čiñ gong ngua glăi laih anun tơdu trun ƀrư̆ ƀrư̆ amăng mlam.
Tiếng chiêng vang vọng rồi lắng dần vào màn đêm.
lắng đọng (đt)
dô̆ đôm
Tơlơi khăp gop djuai amăng plei nanao dô̆ đôm dơlam biă.
Tình cảm bà con trong làng luôn lắng đọng sâu sắc.
lặng (tt)
kret
Tlam kaih, kret kơ angin ƀơi akô̆ čư̆ laih.
Buổi chiều muộn, gió trên đỉnh núi đã lặng.
lán (dt)
hnum
Ama pơdong sa bôh hnum anet kiăng kơ wai pơdai ƀơi hma.
Bố dựng một cái lán nhỏ để trông lúa trên rẫy.
lang thang (tt)
sưt tơbưt
čơkơi anet hyu sưt tơbưt hơduah pô pin ƀơi ƀôn jưh jom.
Chú bé lang thang tìm người thân giữa phố đông.
làng (dt)
plei / ƀôn
Rim čô mơnuih hrom tơdruă rơnak agaih amăng plei.
Mọi người cùng nhau giữ gìn vệ sinh trong làng.
làng (dt)
ƀing
ƃing mơnuih amuaih čih tơlơi ră pia pơjing sa ƀing čih.
Những người yêu thích viết văn tạo thành một làng văn.
làng xóm (dt)
ƀôn lan
Tơlơi khăp ƀôn lan nanao kơjap laih anun jê̆ giam.
Tình cảm làng xóm luôn bền chặt và gần gũi.
lảng (đt)
dai nao
Ayong anun dai nao tơlơi pơkon kiăng kơ tlaih lăi glăi.
Cậu ấy lảng sang chuyện khác để tránh trả lời.