lép – rơmon
lép (tt)
rơmon
Hlung ñu rơmon yua kơ abih hrơi ka mâo ƀong ôh.
Bụng nó lép kẹp vì cả ngày chưa được ăn.
lép (tt)
rơmon
Hlung ñu rơmon yua kơ abih hrơi ka mâo ƀong ôh.
Bụng nó lép kẹp vì cả ngày chưa được ăn.
lép (tt)
thuơ
Khul čưng bôh lông amăng plei ƀu tŭ thuơ ƀơi anap ayăt ôh.
Đội bóng của làng không chịu lép vế trước đối thủ.
lép vế (tt)
tơnap
Sang anô̆ ayong anun tŭ tơlơi tơnap amăng hrơi jơnum plei.
Gia đình anh ấy đành chịu lép vế trong cuộc họp làng.
lê lết (đt)
đih rui
Hlô mnong djơ̆ rơka đih rui mut amăng pum kyâo.
Con thú bị thương lê lết vào lùm cây.
lễ (dt)
anih
Ayong anun phrâo nao hĭ mơng anih ngă yang.
Anh ấy vừa đi ra khỏi nơi cử hành buổi lễ.
lề lối (dt)
hơdră phian
Hơdră phian mă bruă pơ kơnong bruă tơpă biă mă.
Lề lối làm việc của cơ quan rất nghiêm túc.