lèn – čol
lèn (đt)
čol
Tơčô čol kơhniă sum ao amăng kơdung bơnal.
Cháu lèn chặt quần áo vào trong túi vải.
lèn (đt)
čol
Tơčô čol kơhniă sum ao amăng kơdung bơnal.
Cháu lèn chặt quần áo vào trong túi vải.
lén (đt)
dop
Mơnuih sat dop mut amăng plei glak mơnuih lêng kơ pit.
Kẻ gian lén vào làng lúc mọi người đang ngủ.
lén lút (tt)
dop mut
ƀing gơñu ngă bruă sĭ mdrô dop mut.
Bọn chúng thực hiện việc buôn bán lén lút.
leo (đt)
đĭ
ƀing čơđai muai hor biă mă đĭ kyâo dlông.
Các em nhỏ rất thích leo trèo trên cây cao.
leo (dt)
hơdung
Hơdung hrĕ tlep kơjap ƀơi pơnang sang kơdlông.
Dây leo bám chặt vào vách nhà sàn.
lẹo (dt)
pơtiat
Ayong anun pơtiat mta anun yơh kiăng nao ep lăng tơlơi ruă.
Anh ấy bị lẹo mắt nên phải đi khám bệnh.
lèo tèo (tt)
biă đôch
Sang mdrô hrơi anai mơnuih rai biă đôch.
Chợ phiên hôm nay chỉ lèo tèo vài người khách.
lèo khoèo (tt)
rơwang kơdjranh
Ayong rơwang kơdjranh anun glăk rơbat ƀơi jơlan.
Anh chàng lèo khoèo ấy đang đi bộ trên đường.
lẽo đẽo (tt)
wơwir
Asâo anet wơwir rơbat tui gah tlôn pô ñu.
Con chó nhỏ cứ lẽo đẽo đi theo sau chủ.
lép (tt)
bô
Thun anai pơdai jing bô lu yua kơ không khang.
Năm nay lúa bị lép nhiều do hạn hán.