lề mề – tưi rơhưi/ drơng hơ-ơng
lề mề (tt)
tưi rơhưi/ drơng hơ-ơng
ƀing ta ƀu dui ngă bruă tưi rơhưi ôh.
Chúng ta không nên làm việc lề mề.
lề mề (tt)
tưi rơhưi/ drơng hơ-ơng
ƀing ta ƀu dui ngă bruă tưi rơhưi ôh.
Chúng ta không nên làm việc lề mề.
lễ (dt)
ngă yang
Hrơi ngă yang ƀong kơbao pơdah kơdrom biă mă.
Buổi lễ đâm trâu diễn ra rất long trọng.
lễ phép (tt)
luă gŭ
Čơđai hrăm hră kiăng thâo luă gŭ hong ƀing nai pơtô.
Học sinh cần phải lễ phép với thầy cô.
lễ (đt)
kơkuh/ jơnum
Rim čô mơnuih hrom nao jơnum ƀơi sang kơdlông.
Mọi người cùng đi lễ ở nhà rông.
lễ (đt)
brơi kơ
Ană plơi djă ba gơnam brơi kơ tha plơi.
Dân làng đem lễ vật đến tặng già làng.
lễ đài (dt)
anih dlông rơhaih
Dum ƀing ling tơhan dô̆ tơtreh ƀơi anih dlông rơhaih.
Các chiến sĩ đứng nghiêm trang trên lễ đài.
lễ độ (tt)
thâo luă gŭ
Gơyut anun juăt pơhiăp thâo luă gŭ hong ƀing ơi yă.
Bạn ấy luôn ăn nói rất lễ độ với người già.
lễ vật (dt)
gơnam
Sang anô̆ glăk prap gơnam kiăng ngă yang.
Gia đình đang chuẩn bị lễ vật để cúng thần.
lệ (dt)
tơlơi juat
Tơlơi juat plơi mơng đưm truh pơ anai at dô̆ rơnak piôh mơn.
Lệ làng từ xưa đến nay vẫn được giữ gìn.
lệ (dt)
phian
ƀing ta ngă tui hang tơlơi phian mơng plơi.
Chúng ta thực hiện theo lệ thường của làng.