Tên tác giả: admin

lễ – ngă yang

lễ (dt)
ngă yang


Hrơi ngă yang ƀong kơbao pơdah kơdrom biă mă.
Buổi lễ đâm trâu diễn ra rất long trọng.

lễ phép – luă gŭ

lễ phép (tt)
luă gŭ


Čơđai hrăm hră kiăng thâo luă gŭ hong ƀing nai pơtô.
Học sinh cần phải lễ phép với thầy cô.

lễ – kơkuh/ jơnum

lễ (đt)
kơkuh/ jơnum


Rim čô mơnuih hrom nao jơnum ƀơi sang kơdlông.
Mọi người cùng đi lễ ở nhà rông.

lễ – brơi kơ

lễ (đt)
brơi kơ


Ană plơi djă ba gơnam brơi kơ tha plơi.
Dân làng đem lễ vật đến tặng già làng.

lễ đài – anih dlông rơhaih

lễ đài (dt)
anih dlông rơhaih


Dum ƀing ling tơhan dô̆ tơtreh ƀơi anih dlông rơhaih.
Các chiến sĩ đứng nghiêm trang trên lễ đài.

lễ độ – thâo luă gŭ

lễ độ (tt)
thâo luă gŭ


Gơyut anun juăt pơhiăp thâo luă gŭ hong ƀing ơi yă.
Bạn ấy luôn ăn nói rất lễ độ với người già.

lễ vật – gơnam

lễ vật (dt)
gơnam


Sang anô̆ glăk prap gơnam kiăng ngă yang.
Gia đình đang chuẩn bị lễ vật để cúng thần.

lệ – tơlơi juat

lệ (dt)
tơlơi juat


Tơlơi juat plơi mơng đưm truh pơ anai at dô̆ rơnak piôh mơn.
Lệ làng từ xưa đến nay vẫn được giữ gìn.

lệ – phian

lệ (dt)
phian


ƀing ta ngă tui hang tơlơi phian mơng plơi.
Chúng ta thực hiện theo lệ thường của làng.

Lên đầu trang