Tên tác giả: admin

linh cảm – thâo hlâo

linh cảm (dt)
thâo hlâo


Ayong anun thâo hlâo adai amra hơjan prong.
Anh ấy có linh cảm rằng trời sắp đổ cơn mưa lớn.

linh tính – bơngat jua

linh tính (đt)
bơngat jua


Bơngat jua tŭ pơmin brơi kâo kiăng kơčang hlôh.
Linh tính mách bảo tôi rằng phải cẩn thận hơn.

linh hoạt – hơdač

linh hoạt (tt)
hơdač


Nai bơnai hơdač biă mă amăng bruă kô̆ pơjing dum tơlơi ngui.
Cô giáo rất linh hoạt trong việc tổ chức các trò chơi.

linh đình – lu lin

linh đình (tt)
lu lin


Ană plơi kô̆ pơjing sa wot ƀong mñum lu lin mơ-ak pơdai phrâo.
Dân làng tổ chức một bữa tiệc linh đình mừng lúa mới.

linh động – nao rai

linh động (dt)
nao rai


ƀing ta kiăng nao rai amăng bruă pơsir dum tơlơi amăng plơi.
Chúng ta cần linh động khi giải quyết các việc trong làng.

linh hồn – bơngat

linh hồn (tt)
bơngat


Abih bang mơnuih hrom kơkuh kiăng kơ bơngat mơnuih rơngia.
Mọi người cùng cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất.

linh hồn – bơngat jua

linh hồn (dt)
bơngat jua


Tơlơi gum gôp lĕ bơngat jua kơ plơi pla ƀing ta.
Sự đoàn kết chính là linh hồn của buôn làng chúng ta.

linh thiêng – myang

linh thiêng (tt)
myang


Sang yang đưm anai arang dlăng lĕ sa anih myang biă mă.
Ngôi đền cổ này được coi là một nơi rất linh thiêng.

linh vật – jơgrai

linh vật (dt)
jơgrai


Jơgrai jing mnong myang pơdah kơ thun anai.
Con rồng là linh vật biểu tượng của năm nay.

lỉnh (lén) – đuăi nao

lỉnh (lén) (đt)
đuăi nao


Eo phrâo đuăi nao mut amăng sang gô̆ kiăng hơduah gơnam ƀong.
Con mèo vừa lỉnh vào trong bếp để tìm thức ăn.

Lên đầu trang