loè bịp – ngă ang
loè bịp (tt)
ngă ang
Anăm yua dum tơlơi pơhiăp ƀlor kiăng ngă ang arang ôh.
Đừng dùng những lời nói dối để loè bịp người khác.
loè bịp (tt)
ngă ang
Anăm yua dum tơlơi pơhiăp ƀlor kiăng ngă ang arang ôh.
Đừng dùng những lời nói dối để loè bịp người khác.
loé (dt)
blanh
Blanh kơmlă pơdah bang čơ-ah sa bơnah rơngit.
Ánh chớp loé lên làm sáng rực cả một góc trời.
loé (đt)
bơblanh
Sa tơlơi min jăk phrâo bơblanh rai amăng akô̆ ñu.
Một ý tưởng hay vừa loé lên trong đầu anh ấy.
loét (đt)
rơka
Kru rơka ƀu rao agaih amra jing rơka kơčung yơh.
Vết thương không được rửa sạch sẽ bị loét ra.
loét (tt)
a tĭ
Ayong anun nao ep lăng tơlơi ruă yua kơ a tĭ hlung asơi.
Anh ấy đi khám bác sĩ vì bị loét dạ dày.
liệu (đt)
min lăng
Ama glăk min lăng hrơi pơgi mâo dui nao jah hma mơh.
Ama đang liệu xem ngày mai có nên đi phát rẫy không.
lim (dt)
sar
Dum bôh gơng sang rông juăt ngă hong kyâo sar kơjap biă mă.
Những cột nhà rông thường được làm bằng gỗ lim rất bền.
lịm (đt)
sơsiep
Laih sa hrơi mă bruă dlêh, ayong anun đih pit sơsiep laih.
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy đã ngủ lịm đi.
linh (đt)
sit
Dum tơlơi tha plơi pơtô lăi lêng kơ sit sôh yơh.
Những lời khuyên của già làng đều rất linh ứng.