lỉnh kỉnh – borơdjing borơdjang
lỉnh kỉnh (tt)
borơdjing borơdjang
Amai anun djă ba lu gơnam bơrơdjing bơrơdjang glak nao ataih.
Cô ấy mang theo nhiều đồ đạc lỉnh kỉnh khi đi xa.
lỉnh kỉnh (tt)
borơdjing borơdjang
Amai anun djă ba lu gơnam bơrơdjing bơrơdjang glak nao ataih.
Cô ấy mang theo nhiều đồ đạc lỉnh kỉnh khi đi xa.
lỉnh kỉnh (dt)
kơdjă kơdjing
Anăm djă gơnam kơdjă kơdjing đơi glak đĭ sang kơdlông hŏ.
Đừng mang đồ lỉnh kỉnh quá khi trèo lên nhà sàn.
lĩnh (dt)
mă
ƀing čơđai hrăm triăng amra dui mă pri bơni.
Các em học sinh chăm chỉ sẽ được lĩnh phần thưởng.
lĩnh lương (tt)
mâo prak
Hrơi anai lĕ hrơi ană plơi dui mă prak blan.
Hôm nay là ngày bà con trong làng được lĩnh lương.
lính (dt)
tơhan
ƀing ling tơhan glăk djru ană plơi pơkra glăi bôh rơñan.
Các chú lính đang giúp nhân dân sửa chữa cầu cống.
lít (dt)
lit
Amĭ kâo phrâo blơi dua lit ia lơwil pơ sang mdrô.
Mẹ tôi vừa mua hai lít dầu ăn ở chợ.
líu (đt)
đôm
Čơđeh muai pơhiăp đôm hĭ jih jơlah yua kơ mơ-ak đơi.
Đứa bé nói líu cả lưỡi vì quá vui mừng.
líu lo (đt)
hao hao
Čim dlai mñi hao hao kơkuh hrơi phrâo.
Chim rừng hót líu lo chào đón ngày mới.
lo (dt)
hŭi
Ană anăm hŭi biă kơ tơlơi pơplông amra truh ôh.
Con đừng lo lắng quá về kì thi sắp tới.
lo (đt)
ngă
Abih bang bruă prap kơ hrơi jơnum brơi kâo ngă wŏ.
Mọi việc chuẩn bị cho lễ hội cứ để tôi lo.