lố lăng – djơh hơdjap
lố lăng (tt)
djơh hơdjap
ƀing dam dra ƀu dui čut sum ao djơh hơdjap ƀơi sang rông ôh.
Thanh niên không nên ăn mặc lố lăng ở nhà rông.
lố lăng (tt)
djơh hơdjap
ƀing dam dra ƀu dui čut sum ao djơh hơdjap ƀơi sang rông ôh.
Thanh niên không nên ăn mặc lố lăng ở nhà rông.
lô (dt)
ala
Sang anô̆ kâo phrâo blơi dui sa bôh ala lon hiam.
Gia đình tôi vừa mua được một lô đất đẹp.
lô hàng (dt)
mơta gơnam
Rơdêh prong glăk čư sa mơta gơnam hma nao pơ plơi prong.
Xe tải đang chở một lô hàng nông sản ra phố.
lố nhố (tt)
hñôm
Abih bang mơnuih dô̆ hñôm ƀơi anap tơdron sang rông.
Mọi người đứng lố nhố trước sân nhà rông.
lộ (tt)
rơdah
Dum tơlơi pơdop mơng ƀing sat rơdah hĭ laih.
Những bí mật của bọn xấu đã bị bại lộ.
lộ (dt)
jơlan
Yak jơlan prong gan nao plei ngă giong laih.
Tuyến đường lộ đi ngang qua làng đã hoàn thành.
lộ liễu (tt)
lơng lơč
Pô anun ngă dum bruă sôh sat lơng lơč biă mă.
Anh ta làm những việc sai trái rất lộ liễu.
lộc (dt)
čat mda
Kyâo pơtâo amăng dlai čâ̆o čat mda hla tơble.
Cây cối trong rừng bắt đầu đâm chồi nảy lộc.
lộc (dt)
ngan
Ană plơi hrom mă ngan laih bơyan pơdai mbôh lu.
Dân làng cùng hưởng lộc sau vụ mùa bội thu.
lộc vừng (dt)
kyâo tơnung ia
Kyâo tơnung ia ƀơi pin ia glăk čuh bơnga.
Cây lộc vừng bên bến nước đang nở hoa.